Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 홈 /
  2. 사전 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. しみじみ

しみじみ

shimijimi
thấm thía

この曲を聴くと、故郷のことがしみじみと思い出される。

Nghe bài hát này, tôi lại thấm thía nhớ về quê hương.


neutral

Cảm nhận sâu sắc, thấm thía về một điều gì đó sau khi suy ngẫm hoặc trải nghiệm

一人で過ごす時間が多くなると、家族の大切さをしみじみ感じるようになった。

Khi dành nhiều thời gian một mình, tôi dần cảm thấy thấm thía sự quan trọng của gia đình.

この写真を見ると、子供の頃の思い出がしみじみとよみがえる。

Nhìn tấm ảnh này, những ký ức thời thơ ấu lại ùa về thấm thía.

Thường dùng để diễn tả sự thấu hiểu, cảm động hoặc nhận thức sâu sắc sau khi trải qua một trải nghiệm hoặc suy ngẫm. Không mang sắc thái tiêu cực.

neutral

Một cách sâu sắc, trọn vẹn (thường đi kèm với động từ thể hiện cảm xúc)

彼はしみじみと感謝の気持ちを伝えた。

Anh ấy đã bày tỏ lòng biết ơn một cách sâu sắc.

Ít phổ biến hơn nghĩa đầu, thường kết hợp với các động từ như 感じる, 思う, 伝える.

Cụm từ kết hợp

しみじみ感じるcảm thấy thấm thíaしみじみと味わうthưởng thức một cách sâu sắcしみじみとした気持ちcảm xúc thấm thía

Từ đồng nghĩa

じっくりゆっくり深く感慨深い

Từ trái nghĩa

浅はかにうわべだけ

Cụm từ liên quan

感慨無量cụm từ
cảm xúc dạt dào không thể diễn tả hết
胸に迫るcụm từ
cảm xúc trào dâng trong lòng

Mẹo hay

Phân biệt しみじみ và じっくり

'しみじми' nhấn mạnh cảm xúc sâu sắc, thấm thía sau khi trải nghiệm, trong khi 'じっくり' nhấn mạnh sự chậm rãi, cẩn thận trong hành động (ví dụ: じっくり考える - suy nghĩ cẩn thận).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng しみじみ?

Dùng khi muốn diễn tả sự thấu hiểu, cảm động hoặc nhận thức sâu sắc sau một trải nghiệm. Không dùng để miêu tả hành động chậm rãi hoặc cẩn thận.

Nguồn gốc từ

Từ láy tượng thanh/tượng hình, có nguồn gốc từ tiếng Nhật cổ. Cấu trúc lặp lại 'しみ' (có thể liên quan đến cảm giác sâu sắc, thấm thía) nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Không có Hán Việt tương ứng.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc bình thường, không dùng trong ngữ cảnh xã giao suồng sã. Thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời nói mang tính triết lý, suy ngẫm. Có thể thay thế bằng 'じっくり' trong một số trường hợp, nhưng 'しみじみ' mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn.

Phân tích từ

しみ
có thể liên quan đến cảm giác thấm thía, sâu sắc (tượng thanh/tượng hình)
root
Từ Điển Nhật Việt
더 많은 Japanese→Vietnamese 단어 보기 →

학습 진행 상황

학습 여정을 추적하세요!

• 어휘를 쌓기 위해 단어를 저장하세요

• 일일 연속 기록을 모니터링하세요

• 맞춤형 복습 알림을 받으세요

• 학습한 단어 통계 보기

고급 기능에 액세스하고 진행 상황을 추적하려면 로그인하세요!

대시보드로 이동 →

올해의 단어

각 연도를 정의한 가장 주목할 만한 단어들. 우리 세상을 형성한 어휘를 발견하세요.