Looking up...
この曲を聴くと、故郷のことがしみじみと思い出される。
Nghe bài hát này, tôi lại thấm thía nhớ về quê hương.
Cảm nhận sâu sắc, thấm thía về một điều gì đó sau khi suy ngẫm hoặc trải nghiệm
一人で過ごす時間が多くなると、家族の大切さをしみじみ感じるようになった。
Khi dành nhiều thời gian một mình, tôi dần cảm thấy thấm thía sự quan trọng của gia đình.
この写真を見ると、子供の頃の思い出がしみじみとよみがえる。
Nhìn tấm ảnh này, những ký ức thời thơ ấu lại ùa về thấm thía.
Thường dùng để diễn tả sự thấu hiểu, cảm động hoặc nhận thức sâu sắc sau khi trải qua một trải nghiệm hoặc suy ngẫm. Không mang sắc thái tiêu cực.
Một cách sâu sắc, trọn vẹn (thường đi kèm với động từ thể hiện cảm xúc)
彼はしみじみと感謝の気持ちを伝えた。
Anh ấy đã bày tỏ lòng biết ơn một cách sâu sắc.
Ít phổ biến hơn nghĩa đầu, thường kết hợp với các động từ như 感じる, 思う, 伝える.
'しみじми' nhấn mạnh cảm xúc sâu sắc, thấm thía sau khi trải nghiệm, trong khi 'じっくり' nhấn mạnh sự chậm rãi, cẩn thận trong hành động (ví dụ: じっくり考える - suy nghĩ cẩn thận).
Dùng khi muốn diễn tả sự thấu hiểu, cảm động hoặc nhận thức sâu sắc sau một trải nghiệm. Không dùng để miêu tả hành động chậm rãi hoặc cẩn thận.
Từ láy tượng thanh/tượng hình, có nguồn gốc từ tiếng Nhật cổ. Cấu trúc lặp lại 'しみ' (có thể liên quan đến cảm giác sâu sắc, thấm thía) nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Không có Hán Việt tương ứng.
Dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc bình thường, không dùng trong ngữ cảnh xã giao suồng sã. Thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời nói mang tính triết lý, suy ngẫm. Có thể thay thế bằng 'じっくり' trong một số trường hợp, nhưng 'しみじみ' mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn.