Looking up...
इस कमरे को साफ़ करना ज़रूरी है।
Phải làm sạch phòng này.
Sạch, không có bụi bẩn hoặc mùi hôi.
वह अपने घर को हर दिन साफ़ रखता है।
Anh ấy giữ nhà sạch mỗi ngày.
Thường dùng để mô tả sự sạch sẽ của vật vật hoặc không gian.
Trong sạch, không có gì ẩn giấu.
उसने साफ़-साफ़ कहा कि वह नहीं आएगा।
Anh ấy đã nói rõ ràng rằng anh ấy sẽ không đến.
Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng và trực tiếp.
Từ 'sạch' trong tiếng Việt tương ứng với 'साफ़' trong tiếng Hindi, thường dùng để mô tả sự sạch sẽ hoặc sự rõ ràng.
Từ gốc tiếng Hindi, có nguồn gốc từ tiếng Sanskrit 'śuci' có nghĩa là 'sạch'.
Từ này thường dùng để mô tả sự sạch sẽ của vật vật hoặc sự rõ ràng trong ngôn ngữ.