धोखाधड़ी
"धोखाधड़ी"의 의미는 무엇인가요?
lừa đảoउसने धोखाधड़ी करके पैसे ले लिये।
Anh ấy đã lừa đảo và lấy tiền.
"धोखाधड़ी"의 올바른 사용법은?
Luật
trang trọng
Hành vi lừa dối, gian lận nhằm chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích của người khác.
धोखाधड़ी के मामले में अदालत सजा दे सकती है।
Trong các vụ lừa đảo, tòa án có thể đưa ra bản án.
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, tài chính.
Cụm từ kết hợp
धोखाधड़ी करनाlàm gian lậnधोखाधड़ी से बचनाtránh bị lừa đảo
Từ Điển Hindi Việt