il n'y a pas
không cóIl n'y a pas de problème.
Không có vấn đề gì.
trang trọngthông thường
Dùng để chỉ sự vắng mặt hoặc sự không tồn tại của một vật, người, hoặc tình huống nào đó.
Il n'y a pas de place ici.
Không có chỗ ở đây.
Il n'y a pas de raison de s'inquiéter.
Không có lý do để lo lắng.
Thường được sử dụng trong các câu phủ định để chỉ sự không tồn tại.
Cụm từ kết hợp
il n'y a pas dekhông cóil n'y a pas de doutekhông có nghi ngờ gì
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong câu phủ định
Dùng để phủ định sự tồn tại của một vật, người hoặc tình huống.
Quy tắc vàng
Cấu trúc câu phủ định
Dùng để phủ định sự tồn tại của một vật, người hoặc tình huống.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'il' (người/điều đó), 'n'y' (đại từ phản thân), 'a' (có) và 'pas' (không).
Ghi chú sử dụng
Dùng để phủ định sự tồn tại của một vật, người hoặc tình huống.
Phân tích từ
il
người/điều đó
rootn'y
đại từ phản thân
roota
có
rootpas
không
rootTừ Điển Pháp Việt