Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 홈 /
  2. 사전 /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. bordure

bordure

/bɔʁ.dyʁ/
vành đai

La bordure du tapis est usée.

Vành đai của thảm đã mòn.


chung

Vành, viền hoặc dải bao quanh một vật thể hoặc khu vực.

Il a dessiné une bordure fleurie autour du dessin.

Anh ta vẽ một vòng viền có hoa xung quanh bức vẽ.

La bordure de la route est en mauvais état.

Vành đai của đường đã bị hư hỏng.

Thường dùng để chỉ viền của một vật thể hoặc ranh giới của một khu vực.

Cụm từ kết hợp

bordure fleurieviền có hoabordure de sécuritévành đai bảo vệ

Từ đồng nghĩa

viragelisièremarge

Từ trái nghĩa

centreintérieur

Mẹo hay

Sử dụng trong kiến trúc

Từ này thường dùng để mô tả các chi tiết kiến trúc như viền của một bức tường hoặc một sàn.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latinh 'bordura', có nghĩa là 'viền' hoặc 'vành'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong kiến trúc, thiết kế và mô tả các ranh giới.

Từ Điển Pháp Việt
더 많은 French→Vietnamese 단어 보기 →

학습 진행 상황

학습 여정을 추적하세요!

• 어휘를 쌓기 위해 단어를 저장하세요

• 일일 연속 기록을 모니터링하세요

• 맞춤형 복습 알림을 받으세요

• 학습한 단어 통계 보기

고급 기능에 액세스하고 진행 상황을 추적하려면 로그인하세요!

대시보드로 이동 →

올해의 단어

각 연도를 정의한 가장 주목할 만한 단어들. 우리 세상을 형성한 어휘를 발견하세요.