Looking up...
La bordure du tapis est usée.
Vành đai của thảm đã mòn.
Vành, viền hoặc dải bao quanh một vật thể hoặc khu vực.
Il a dessiné une bordure fleurie autour du dessin.
Anh ta vẽ một vòng viền có hoa xung quanh bức vẽ.
La bordure de la route est en mauvais état.
Vành đai của đường đã bị hư hỏng.
Thường dùng để chỉ viền của một vật thể hoặc ranh giới của một khu vực.
Từ này thường dùng để mô tả các chi tiết kiến trúc như viền của một bức tường hoặc một sàn.
Từ gốc Latinh 'bordura', có nghĩa là 'viền' hoặc 'vành'.
Thường dùng trong kiến trúc, thiết kế và mô tả các ranh giới.