Looking up...
Le chien aboie quand il voit un étranger.
Con chó sủa khi nhìn thấy người lạ.
Làm tiếng sủa như chó.
Arrête d'aboyer comme ça!
Đừng sủa như vậy đi!
Thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó hoặc người giả giọng sủa.
Từ này thường dùng để mô tả tiếng sủa của chó hoặc người giả giọng sủa một cách hài hước.
Từ gốc Latinh 'latrare' có nghĩa là 'sủa'.
Thường dùng trong ngữ cảnh hài hước hoặc khi mô tả tiếng sủa của chó.