Looking up...
No tengo una excusa para llegar tarde.
Tôi không có lý do để đến muộn.
Một lý do hoặc cớ để giải thích hoặc biện hộ cho hành động hoặc sự việc gì đó.
No tengo excusa para no estudiar.
Tôi không có lý do để không học.
Su excusa no es válida.
Lý do của anh ấy không hợp lệ.
Thường dùng để giải thích hành động hoặc sự việc, có thể là thực tế hoặc không thực tế.
Từ 'excusa' thường dùng để giải thích hành động hoặc sự việc, có thể là thực tế hoặc không thực tế. Có thể mang tính tiêu cực nếu dùng để che giấu sự thật.
Từ gốc Latinh 'excusa', có nghĩa là 'giải thích' hoặc 'biện hộ'.
Thường dùng để giải thích hành động hoặc sự việc, có thể là thực tế hoặc không thực tế. Có thể mang tính tiêu cực nếu dùng để che giấu sự thật.