Looking up...
El paciente es asintomático pero debe seguir las medidas de prevención.
Người bệnh không có triệu chứng nhưng vẫn phải tuân thủ các biện pháp phòng ngừa.
Người hoặc vật không có triệu chứng nào, đặc biệt là trong bệnh lý.
Muchos casos de COVID-19 son asintomáticos.
Nhiều trường hợp mắc COVID-19 không có triệu chứng.
Thường dùng trong y học để mô tả bệnh nhân không biểu hiện triệu chứng.
Từ này thường dùng để mô tả bệnh nhân không có triệu chứng rõ rệt.
Từ này chủ yếu dùng trong y học, không dùng để mô tả tình trạng bình thường.
Từ gốc Hy Lạp 'a-' (không) + 'syntoma' (triệu chứng) + '-tico' (tính từ).
Thường dùng trong y học, đặc biệt là trong dịch bệnh.