Looking up...
She lives nearer than I thought.
Cô ấy sống gần hơn tôi nghĩ.
Dùng để chỉ sự gần hơn so với một điểm tham chiếu khác.
The new office is nearer than the old one.
Văn phòng mới gần hơn văn phòng cũ.
He stood nearer than the others.
Anh ấy đứng gần hơn những người khác.
Thường dùng để so sánh khoảng cách hoặc thời gian.
Dùng 'nearer than' khi so sánh khoảng cách hoặc thời gian ngắn hơn.
Đảm bảo so sánh giữa hai điểm rõ ràng.
Từ 'near' (gần) + 'than' (so với) tạo thành cụm từ so sánh.
Dùng để so sánh khoảng cách hoặc thời gian giữa hai điểm.