keep in the dark

/kiːp ɪn ðə dɑːrk/◆thành ngữ
giữ người không biết

They kept me in the dark about the changes.

Họ giữ tôi không biết về những thay đổi.


thông thường

Không cho ai biết thông tin; giữ người không được thông báo.

The manager kept the team in the dark about the new policy.

Quản lý đã giữ đội ngũ không biết về chính sách mới.

Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, tin tức hoặc bí mật.

Cụm từ kết hợp

keep someone in the darkgiữ ai đó không biết
Từ Điển Anh Việt