keep in the dark
giữ người không biếtThey kept me in the dark about the changes.
Họ giữ tôi không biết về những thay đổi.
thông thường
Không cho ai biết thông tin; giữ người không được thông báo.
The manager kept the team in the dark about the new policy.
Quản lý đã giữ đội ngũ không biết về chính sách mới.
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, tin tức hoặc bí mật.
Cụm từ kết hợp
keep someone in the darkgiữ ai đó không biết
Từ Điển Anh Việt