another occasion

/əˈnʌðər əˈkeɪʒən/
dịp khác

I hope we'll meet on another occasion.

Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp nhau vào dịp khác.


trang trọngthông thường

Một thời điểm hoặc sự kiện khác trong tương lai.

Let's discuss this matter on another occasion.

Chúng ta hãy thảo luận về vấn đề này vào dịp khác.

If you can't make it to the party, we can celebrate on another occasion.

Nếu bạn không thể tham dự bữa tiệc, chúng ta có thể tổ chức vào dịp khác.

Thường dùng để đề cập đến một thời điểm hoặc sự kiện tương lai khác, thường là một lần gặp gỡ hoặc sự kiện.

Cụm từ kết hợp

on another occasionvào dịp khácat another occasionở dịp khác

Cụm từ liên quan

on another daycụm từ
vào ngày khác
at another timecụm từ
ở thời điểm khác

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Đảm bảo sử dụng 'another occasion' khi đề cập đến một sự kiện hoặc thời điểm tương lai khác, không phải là hiện tại.

Quy tắc vàng

Đơn vị số

Không sử dụng 'another occasion' khi đề cập đến một sự kiện hiện tại hoặc đã xảy ra.

Nguồn gốc từ

Từ 'another' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'on oþer', trong đó 'on' là tiền tố và 'oþer' có nghĩa là 'khác'. 'Occasion' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'ocasion', từ tiếng Latinh 'occasio' có nghĩa là 'cơ hội' hoặc 'sự kiện'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để đề cập đến một thời điểm hoặc sự kiện tương lai khác, thường là một lần gặp gỡ hoặc sự kiện. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.

Phân tích từ

another
một cái khác
determiner
+
occasion
dịp, sự kiện
noun
Từ Điển Anh Việt