Looking up...
유비쿼터스 컴퓨팅은 모든 장치에서 연결된 서비스를 제공합니다.
Tính liên tục cung cấp dịch vụ kết nối trên tất cả các thiết bị.
Tính chất của một hệ thống hoặc dịch vụ có thể truy cập hoặc hoạt động ở bất kỳ nơi đâu, bất kỳ lúc nào.
유비쿼터스 네트워크는 스마트폰, IoT 장치, 클라우드 시스템을 통합합니다.
Mạng tính liên tục tích hợp điện thoại thông minh, thiết bị IoT và hệ thống đám mây.
Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin và hệ thống phân tán.
Từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ, đặc biệt là trong các hệ thống phân tán và IoT.
Từ tiếng Anh 'ubiquitous' (tính liên tục) được nhập vào tiếng Hàn.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ để mô tả hệ thống hoặc dịch vụ có khả năng truy cập toàn diện.