Looking up...
수사관은 현장을 조사했다.
Điều tra viên đã điều tra hiện trường.
Người thực hiện công tác điều tra, thu thập chứng cứ trong các vụ án.
그 수사관은 증거를 분석했다.
Điều tra viên đã phân tích chứng cứ.
Thường dùng trong bối cảnh cảnh sát hoặc cơ quan công tố.