불에 기름을 붓다
làm tình hình tồi tệ hơn그는 이미 갈등이 있는 팀에 불에 기름을 붓었다.
Anh ấy đã làm tình hình căng thẳng trong đội càng tồi tệ hơn.
thông thường
Khi làm cho một vấn đề hoặc tình huống xấu hơn bằng cách tăng cường sự căng thẳng hoặc khó khăn.
그녀는 사소한 오해에 불에 기름을 부어 상황을 악화시켰다.
Cô ấy đã làm cho sự hiểu lầm nhỏ trở nên tồi tệ hơn.
Thường dùng để chỉ hành động khiến vấn đề hiện có trở nên nghiêm trọng hơn.
Từ Điển Hàn Việt