다른
khác다른 사람을 만나고 싶어요.
Tôi muốn gặp người khác.
trang trọng
khác nhau; không giống nhau
이 문제에 대한 다른 의견이 있습니까?
Bạn có ý kiến khác về vấn đề này không?
Dùng trước danh từ để chỉ sự khác biệt; cũng có thể dùng ở vị trí vị ngữ với ‘이다’.
Từ Điển Hàn Việt