Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. thù ghét

thù ghét

/tʰu˧˨ʔ ɣɛt˧˥/
ghét thù

Anh ghét thù người lạm dụng quyền lực.

Anh ghét thù người lạm dụng quyền lực để lợi dụng người khác.


thông thường

cảm giác ghét thù sâu sắc, muốn trả thù

Tôi thù ghét kẻ đã làm tổn thương gia đình tôi.

Tôi ghét thù kẻ đã làm tổn thương gia đình tôi và muốn trả thù.

Từ đồng nghĩa

ghét thùcăm ghétghét bỏng

Từ trái nghĩa

yêu thươngthân thiếttình cảm

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Dùng cho những tình huống nghiêm trọng, không dùng trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để diễn tả sự căm ghét sâu sắc và muốn trả thù.

Từ Điển Tiếng Việt
さらにVietnamese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。