Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. người già

người già

/ŋɨə̂j zaːˀ/
người có tuổi cao

Người già thường có kinh nghiệm sống nhiều hơn.

Người già thường có nhiều kinh nghiệm sống hơn.


trang trọng

người có tuổi cao, thường được coi là từ 60 tuổi trở lên

Cùng với người già, chúng ta phải chăm sóc và tôn trọng họ.

Chúng ta phải chăm sóc và tôn trọng người già.

Từ đồng nghĩa

người cao niênngười già cảngười già tuổi

Từ trái nghĩa

người trẻngười trẻ tuổi

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ người có tuổi cao và có thể mang ý nghĩa tôn trọng hoặc chăm sóc.

Phân tích từ

người
con người
root
+
già
tuổi cao
root
Từ Điển Tiếng Việt
さらにVietnamese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。