nước tương

/nɨək tɨəŋ/
sốt tương

Anh thích ăn nước tương với cơm.

Anh thích ăn sốt tương với cơm.


thông thường

sốt tương

Nước tương rất ngon khi pha với nước sôi.

Sốt tương rất ngon khi pha với nước sôi.

Từ đồng nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ 'nước' có nghĩa là 'nước' và 'tương' có nghĩa là 'tương'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ẩm thực để chỉ sốt tương.

Phân tích từ

nước
nước
root
+
tương
tương
root
Từ Điển Tiếng Việt