Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. mực ống

mực ống

/mɨ́k ɔ́ŋ/
mực nang

Mực ống là một loại mực có vỏ cứng và thịt ngọt.

Mực ống là một loại mực có vỏ cứng và thịt ngọt.


thông thường

Loài mực có vỏ cứng và thịt ngọt, thường được nấu chín hoặc nướng.

Mực ống là một món ăn ngon ở nhiều quốc gia.

Mực ống là một món ăn ngon ở nhiều quốc gia.

Từ đồng nghĩa

mực nang

Cụm từ liên quan

mực nangcụm từ
mực ống

Nguồn gốc từ

Tên gọi dựa trên hình dạng vỏ cứng của loài mực này.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ẩm thực và được gọi là mực nang ở một số nơi.

Từ Điển Tiếng Việt
さらにVietnamese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。