Looking up...
현실은 때로는 잔인할 수 있다.
Thực tế đôi khi có thể khắc nghiệt.
Thực tế, tình huống hoặc điều kiện hiện tại mà chúng ta sống trong đó.
그는 현실을 직시해야 한다.
Anh ấy phải nhìn nhận thực tế.
Thường được sử dụng để chỉ tình trạng hiện tại của cuộc sống hoặc tình huống cụ thể.
Từ này thường được sử dụng để chỉ tình trạng hiện tại của cuộc sống hoặc tình huống cụ thể mà chúng ta phải đối mặt.
'현실' là danh từ, còn '현실적' là tính từ.
Từ '현실' được hình thành từ '현' (顯, hiện) và '실' (實, thực), có nghĩa là 'thực tế' hoặc 'thực sự'.
Từ này thường được sử dụng để chỉ tình trạng hiện tại của cuộc sống hoặc tình huống cụ thể mà chúng ta phải đối mặt.