熊の腹の中の卵
「熊の腹の中の卵」はどういう意味ですか?
trứng trong bụng gấu彼は熊の腹の中の卵のような存在だ
Anh ấy như trứng trong bụng gấu
「熊の腹の中の卵」の正しい使い方は?
thông thường
Một điều gì đó hoặc một người có tiềm năng lớn nhưng chưa được phát triển hoặc công nhận
その新人は熊の腹の中の卵だ
Người mới này như trứng trong bụng gấu
Thường dùng để mô tả tiềm năng chưa được khai thác
Phân tích từ
熊
gấu
rootの
của
particle腹
bụng
rootの中
trong
phraseの
của
particle卵
trứng
rootTừ Điển Nhật Việt