情報を公開する
「情報を公開する」はどういう意味ですか?
công khai thông tin会社は重要な情報を公開する予定です
Công ty dự định sẽ công khai thông tin quan trọng
「情報を公開する」の正しい使い方は?
trang trọng
Công khai hoặc tiết lộ thông tin cho công chúng biết
政府は新しい政策に関する情報を公開することにしました
Chính phủ đã quyết định công khai thông tin về chính sách mới
その企業は財務情報を公開することを拒否した
Công ty đó từ chối công khai thông tin tài chính
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức như báo chí, chính phủ hoặc các tổ chức công khai thông tin quan trọng
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần công khai thông tin quan trọng cho công chúng biết
Phân tích từ
情報
thông tin
rootを
một hạt nhân
particle公開
công khai
rootする
làm
verbTừ Điển Nhật Việt