存続を図る
「存続を図る」はVietnameseでどういう意味ですか?
cố gắng duy trì会社は存続を図るためにコスト削減を行った。
Công ty đã thực hiện cắt giảm chi phí để cố gắng duy trì hoạt động.
「存続を図る」の正しい使い方:Vietnameseでの定義と例文
Kinh doanh
trang trọng
Có ý định duy trì, giữ cho một tổ chức, hệ thống hoặc hiện tượng tiếp tục tồn tại.
自治体は人口減少に伴い、地域の存続を図る政策を打ち出した。
Các địa phương đã đưa ra chính sách nhằm cố gắng duy trì sự tồn tại của khu vực trong bối cảnh dân số giảm.
Từ Điển Nhật Việt