受給資格

jukyuu shikakuÂm Hán-Việtthụ cấp tư cách

「受給資格」はどういう意味ですか?

điều kiện được hưởng

失業給付の受給資格があるか確認します。

Tôi kiểm tra xem mình có đủ điều kiện nhận trợ cấp thất nghiệp hay không.


「受給資格」の正しい使い方は?

Luật
trang trọng

Tư cách hoặc các điều kiện pháp lý cần thiết để được nhận một khoản tiền, trợ cấp, lương hưu hoặc phúc lợi.

年金を受け取るには、一定の受給資格が必要です。

Để nhận lương hưu, cần có đủ điều kiện thụ hưởng nhất định.

申請者が失業保険の受給資格を満たしているか審査します。

Chúng tôi xét duyệt liệu người nộp đơn có đáp ứng điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp hay không.

Thường xuất hiện trong văn bản hành chính, bảo hiểm xã hội, lương hưu và trợ cấp. Không chỉ nói về khả năng nhận tiền, mà nhấn mạnh quyền lợi được công nhận theo điều kiện hoặc quy định.

Cụm từ kết hợp

受給資格を得るcó được tư cách/điều kiện thụ hưởng受給資格を満たすđáp ứng điều kiện thụ hưởng受給資格があるcó đủ điều kiện được hưởng受給資格を確認するxác nhận điều kiện thụ hưởng受給資格者người có đủ điều kiện thụ hưởng

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

受給要件cụm từ
các yêu cầu cụ thể để đủ điều kiện nhận trợ cấp
支給開始年齢cụm từ
độ tuổi bắt đầu được chi trả

Mẹo hay

Phân biệt 資格 và 要件

受給資格 là tư cách tổng thể để được hưởng; 受給要件 là từng điều kiện cụ thể cần đáp ứng. Ví dụ, số năm đóng bảo hiểm có thể là một 受給要件 để có 受給資格.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán ngữ trong tiếng Nhật: 受給 (nhận chi trả, nhận trợ cấp) + 資格 (tư cách, điều kiện).

Ghi chú sử dụng

受給資格 thường dùng với các khoản được chi trả theo chế độ như 年金 (lương hưu), 失業給付 (trợ cấp thất nghiệp), 生活保護 (trợ cấp sinh hoạt). Với quyền nhận tiền theo hợp đồng thông thường, từ này có thể không phù hợp.

Phân tích từ

受給
nhận tiền, trợ cấp hoặc khoản chi trả
root
+
資格
tư cách hoặc điều kiện được công nhận
root
Từ Điển Nhật Việt