Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 冬至

冬至

tōji

「冬至」はどういう意味ですか?

đông chí

冬至には南半球では昼が一番長く、北半球では一番短い。

Vào đông chí, bán cầu nam có ngày dài nhất, bán cầu bắc có ngày ngắn nhất.


「冬至」の正しい使い方は?

trang trọng

Thời điểm giữa mùa đông, khi mặt trời chiếu vuông góc với chí tuyến Nam (khoảng ngày 21-22 tháng 12 dương lịch), đánh dấu sự bắt đầu của mùa đông ở bán cầu bắc.

冬至の日には、日本では柚子湯に入る習慣があります。

Vào ngày đông chí, ở Nhật Bản có phong tục tắm bồn với vỏ cam (yuzu).

Ngày đông chí là một trong 24 tiết khí quan trọng trong lịch nông nghiệp truyền thống của phương Đông.

Cụm từ kết hợp

冬至の日ngày đông chí冬至の風習phong tục đông chí冬至の食べ物món ăn đông chí

Từ đồng nghĩa

冬至の日至点

Từ trái nghĩa

夏至

Cụm từ liên quan

二十四節気cụm từ
24 tiết khí trong lịch nông nghiệp phương Đông

Mẹo hay

Ghi nhớ ngày đông chí

Ngày đông chí thường rơi vào khoảng 21-22 tháng 12 dương lịch. Đây là ngày ngắn nhất trong năm ở bán cầu bắc và dài nhất ở bán cầu nam.

Quy tắc vàng

Phân biệt đông chí và hạ chí

Đông chí (khoảng 21-22/12) là ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu, hạ chí (khoảng 21-22/6) là ngày dài nhất năm. Trái ngược nhau về thời điểm và hiện tượng.

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt: 冬 (đông) nghĩa là mùa đông, 至 (chí) nghĩa là đến, đạt đến. Kết hợp thành 'đông chí' - thời điểm mặt trời đạt đến điểm xa nhất về phía nam trên bầu trời.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thiên văn học, khí tượng học, lịch nông nghiệp hoặc văn hóa truyền thống. Không sử dụng trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày trừ khi đề cập đến các khái niệm chuyên môn.

Phân tích từ

冬
mùa đông
root
+
至
đến, đạt đến
root
Từ Điển Nhật Việt
さらにJapanese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。