不安定な

fuantei naÂm Hán-Việtbất an định
không ổn định

この会社の財政状況は不安定だ

Tình hình tài chính của công ty này không ổn định


chung

Không ổn định, không bền vững, dễ thay đổi

彼の仕事は不安定で、毎月給料が変わる

Công việc của anh ấy không ổn định, lương mỗi tháng cũng thay đổi

不安定な天候で、旅行計画が狂った

Thời tiết không ổn định khiến kế hoạch du lịch bị phá hỏng

Dùng để mô tả tình trạng không ổn định về tài chính, tình hình, thời tiết, hoặc tình trạng tâm lý

Cụm từ kết hợp

不安定な経済kinh tế không ổn định不安定な関係mối quan hệ không ổn định不安定な心理状態tình trạng tâm lý không ổn định

Cụm từ liên quan

不安定要因cụm từ
yếu tố gây bất ổn

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh nào

Từ này thường dùng để mô tả tình trạng không ổn định về tài chính, tình hình, thời tiết, hoặc tình trạng tâm lý.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với '不安'

'不安定' (không ổn định) khác với '不安' (lo lắng). '不安' dùng để mô tả cảm xúc lo lắng, còn '不安定' dùng để mô tả tình trạng không ổn định.

Nguồn gốc từ

Từ '不安定' (fuantei) được hình thành từ '不' (phủ định) + '安定' (an-tei, ổn định). '不安定' có nghĩa là 'không ổn định'

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả tình trạng không ổn định về tài chính, tình hình, thời tiết, hoặc tình trạng tâm lý. Có thể dùng cho cả tình trạng vật lý lẫn tâm lý.

Phân tích từ

不
phủ định
prefix
+
安定
ổn định
root
Từ Điển Nhật Việt