Looking up...
हमारे बीच तालमेल बहुत अच्छा है।
Chúng ta hòa hợp rất tốt.
sự hòa hợp, sự đồng thuận, sự thích hợp với nhau
उनके विचारों में तालमेल नहीं है।
Các ý kiến của họ không hòa hợp.
हमारे काम के लिए यह तालमेल बहुत महत्वपूर्ण है।
Sự hòa hợp này rất quan trọng cho công việc của chúng ta.
Thường dùng để mô tả sự hòa hợp giữa các cá nhân, ý kiến, hoặc hoạt động.
Từ này thường dùng để mô tả sự hòa hợp giữa các cá nhân hoặc nhóm người.
Từ này không dùng để mô tả sự hòa hợp vật lý, chỉ dùng cho sự hòa hợp trong quan hệ xã hội hoặc ý kiến.
Từ ghép từ 'ताल' (nhịp điệu) và 'मेल' (hòa hợp), nghĩa đen là 'nhịp điệu hòa hợp'.
Thường dùng trong các tình huống xã hội, làm việc nhóm, hoặc khi mô tả sự tương thích giữa các cá nhân.