Looking up...
उसने ढाई दिन की बादशाहत का स्वाद चखा।
Anh ấy đã trải nghiệm quyền lực chỉ kéo dài hai ngày.
Một thời gian ngắn mà ai đó có quyền lực hoặc quyền hành, thường chỉ kéo dài hai ngày.
वह ढाई दिन की बादशाहत में था, लेकिन फिर उसे हटा दिया गया।
Anh ta đã có quyền lực trong hai ngày, nhưng sau đó đã bị loại bỏ.
Thường dùng để chỉ một quyền lực ngắn ngủi hoặc không bền vững.
Dùng để chỉ một quyền lực hoặc quyền hành ngắn ngủi, thường chỉ kéo dài hai ngày, và thường có ý chỉ quyền lực không bền vững.
Từ ghép từ 'ढाई दिन' (hai ngày) và 'बादशाहत' (quyền lực của vua), chỉ một quyền lực ngắn ngủi.
Thường dùng để chỉ một quyền lực hoặc quyền hành ngắn ngủi, thường chỉ kéo dài hai ngày.