Looking up...
Le public a ovationné le chanteur à la fin du concert.
Đàn khán giả đã tán thưởng cho ca sĩ ở cuối buổi hòa nhạc.
Tán thưởng, khen ngợi nhiệt liệt bằng cách vỗ tay hoặc hoan nghênh nhiệt tình.
Les spectateurs ont ovationné l'acteur après sa performance émouvante.
Các khán giả đã tán thưởng diễn viên sau màn trình diễn cảm động.
Thường dùng để mô tả sự hoan nghênh nhiệt liệt của công chúng.
Từ này thường dùng để mô tả sự hoan nghênh nhiệt liệt, không dùng cho sự khen ngợi bình thường.
Từ gốc Latin 'ovatio' (tán thưởng) + hậu tố '-er' (động từ hóa).
Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật, thể thao hoặc sự kiện công cộng.