Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. les âmes sœurs

les âmes sœurs

/le‿am sœʁ/
người bạn tâm hồn

Ils se sont rencontrés et ont tout de suite su qu'ils étaient les âmes sœurs.

Họ gặp nhau và ngay lập tức biết rằng họ là những người bạn tâm hồn.


thông thường

Hai hoặc nhiều người có mối quan hệ rất sâu sắc, cảm giác như các linh hồn của họ gắn kết và hiểu nhau một cách tự nhiên.

Depuis qu'ils se sont mariés, ils sont les âmes sœurs et ne se quittent jamais.

Kể từ khi họ kết hôn, họ là những người bạn tâm hồn và không bao giờ rời xa nhau.

Thường dùng để chỉ người yêu, vợ/chồng, hoặc bạn thân có sự đồng điệu sâu sắc.

Cụm từ kết hợp

être les âmes sœurslà người bạn tâm hồntrouver les âmes sœurstìm được người bạn tâm hồn
Từ Điển Pháp Việt
さらにFrench→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。