Looking up...
She willingly helped her friend move to a new apartment.
Cô ấy sẵn sàng giúp bạn mình chuyển nhà.
Một cách sẵn sàng và tự nguyện, không bị ép buộc.
He willingly volunteered for the community service project.
Anh ấy tự nguyện tham gia dự án phục vụ cộng đồng.
Thường dùng để mô tả hành động tự nguyện và tích cực.
Từ 'willingly' thường dùng để mô tả hành động tự nguyện và tích cực, không bị ép buộc.
Từ gốc tiếng Anh 'willing' (sẵn sàng) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả hành động tự nguyện và tích cực, không bị ép buộc.