Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. rest

rest

/rɛst/
nghỉ

I need to rest.

Tôi cần nghỉ.


thông thường

nghỉ, dừng lại để hồi phục sức khỏe hoặc năng lượng

After the marathon, the runners took a short rest.

Sau cuộc marathon, các vận động viên đã nghỉ ngắn.

Dùng như động từ, thường đi kèm với to (e.g., to rest).

trang trọng

sự nghỉ ngơi, thời gian không làm việc

He enjoys a rest in the garden every afternoon.

Anh ấy thích nghỉ ngơi trong vườn mỗi buổi chiều.

Dùng như danh từ, thường đi kèm với a hoặc the.

neutral

phần còn lại, những gì không được đề cập

The rest of the team will arrive later.

Phần còn lại của đội sẽ đến sau.

Khi dùng như danh từ đếm được, thường đi kèm với of.

Cụm từ kết hợp

rest ondựa vào
Từ Điển Anh Việt
さらにEnglish→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。