Looking up...
He received a poor performance review at work.
Anh ấy nhận được đánh giá hiệu suất thấp tại công việc.
Đánh giá về hiệu suất làm việc của một người hoặc nhóm, cho thấy kết quả không đạt yêu cầu hoặc không tốt.
The manager gave her a poor performance review due to missed deadlines.
Quản lý đã cho cô ấy đánh giá hiệu suất thấp vì đã bỏ lỡ các hạn chót.
Thường được sử dụng trong môi trường làm việc để đánh giá hiệu suất của nhân viên.
Thành ngữ này thường được sử dụng trong môi trường làm việc để mô tả kết quả đánh giá không tốt của một nhân viên.
Thành ngữ được hình thành từ hai từ 'poor' (kém) và 'performance review' (đánh giá hiệu suất).
Thường được sử dụng trong môi trường làm việc để mô tả kết quả đánh giá không tốt của một nhân viên.