Looking up...
She placed her palm gently on the table.
Cô ấy đặt lòng bàn tay của mình nhẹ nhàng lên bàn.
Bề mặt bên trong của bàn tay hoặc bàn chân.
The palm of his hand was sweaty.
Lòng bàn tay của anh ấy ướt mồ hôi.
Thường dùng để chỉ phần mềm và ấm của bàn tay.
Cây cọ, đặc biệt là cây cọ dầu.
Palm trees grow well in tropical climates.
Cây cọ mọc tốt trong khí hậu nhiệt đới.
Trong tiếng Anh, 'palm' cũng có thể chỉ loại cây này.
Khi dùng 'palm' để chỉ cây cọ, thường đi kèm với từ 'tree' (cây cọ).
Từ tiếng Anh 'palm' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'palma', có nghĩa là 'bàn tay'.
Từ 'palm' có thể dùng để chỉ cả phần mềm của bàn tay lẫn cây cọ, tùy theo ngữ cảnh.