Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. fixed

fixed

/fɪkst/
cố định

The price is fixed.

Giá đã được cố định.


chung

đã được sửa chữa, đã được chỉnh sửa

He fixed the broken chair.

Anh ấy đã sửa chiếc ghế bị hỏng.

Dạng quá khứ của động từ 'fix', dùng để chỉ việc khắc phục lỗi hoặc hỏng hóc.

trang trọng

cố định, không thay đổi

The interest rate is fixed for five years.

Lãi suất được cố định trong năm năm.

Thường dùng để mô tả giá, lãi suất, thời gian... không thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

Cụm từ kết hợp

fixed pricegiá cố địnhfixed schedulelịch cố địnhfixed mindsettư duy cố định
Từ Điển Anh Việt
さらにEnglish→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。