Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. faded memory

faded memory

/ˈfeɪdɪd ˈmeməri/
kí ức mờ nhạt

She looked at the old photograph, recalling her faded memory of childhood.

Cô ấy nhìn vào bức ảnh cũ, nhớ lại kí ức mờ nhạt của thời thơ ấu.


thông thường

Kí ức đã mờ nhạt đi, không còn rõ ràng như trước, thường do thời gian trôi qua hoặc sự quên lãng.

The faded memory of his first love still haunted him.

Kí ức mờ nhạt về tình yêu đầu của anh vẫn làm anh đau khổ.

With age, many of our memories fade away.

Khi già đi, nhiều kí ức của chúng ta đều mờ nhạt đi.

Thường dùng để mô tả kí ức từ quá khứ xa xôi hoặc những gì đã mất đi rõ ràng.

Cụm từ kết hợp

faded memory ofkí ức mờ nhạt vềfaded awaymờ nhạt đi

Từ đồng nghĩa

distant memoryvague recollectiondim recollection

Từ trái nghĩa

vivid memoryclear recollection

Cụm từ liên quan

vivid memorycụm từ
kí ức rõ ràng
distant memorycụm từ
kí ức xa xôi

Mẹo hay

Sử dụng trong văn học

Bạn có thể dùng 'faded memory' để tạo cảm giác buồn, nhớ nhung trong văn học hoặc thơ ca.

Nguồn gốc từ

Từ ghép của 'faded' (mờ nhạt) và 'memory' (kí ức), mô tả kí ức đã mờ nhạt đi.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để miêu tả kí ức từ quá khứ xa xôi hoặc những gì đã mất đi rõ ràng. Có thể dùng trong văn học, thơ ca hoặc khi nhắc đến những kỷ niệm từ thời thơ ấu.

Phân tích từ

faded
mờ nhạt
adjective
+
memory
kí ức
noun
Từ Điển Anh Việt
さらにEnglish→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。