Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. creator

creator

/kriˈeɪtər/
người sáng tạo

She is the creator of this amazing artwork.

Cô ấy là người sáng tạo ra tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời này.


trang trọng

Người hoặc thực thể tạo ra hoặc phát minh ra điều gì đó.

God is considered the creator of the universe in many religions.

Thần được coi là người sáng tạo vũ trụ trong nhiều tôn giáo.

Thường dùng để chỉ người hoặc thực thể tạo ra một tác phẩm, sản phẩm, hoặc hệ thống.

Công nghệ
chuyên ngành

Trong lĩnh vực công nghệ, người hoặc tổ chức phát triển phần mềm, trò chơi, hoặc sản phẩm kỹ thuật số.

The creator of this app has revolutionized the way we communicate.

Người sáng tạo ứng dụng này đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.

Trong ngữ cảnh công nghệ, từ này thường dùng để chỉ người phát triển sản phẩm kỹ thuật số.

Cụm từ kết hợp

creator ofngười sáng tạo raco-creatorngười đồng sáng tạocreator economykinh tế sáng tạo

Từ đồng nghĩa

inventorfounderauthordesignerdeveloper

Từ trái nghĩa

destroyeruserconsumer

Cụm từ liên quan

creator economycụm từ
kinh tế sáng tạo
co-creatorcụm từ
người đồng sáng tạo

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ

Trong lĩnh vực công nghệ, 'creator' thường dùng để chỉ người phát triển sản phẩm kỹ thuật số.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'creator', có nghĩa là 'người tạo ra' hoặc 'người sáng tạo'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ người hoặc thực thể tạo ra một tác phẩm, sản phẩm, hoặc hệ thống. Trong lĩnh vực công nghệ, nó thường dùng để chỉ người phát triển phần mềm, trò chơi, hoặc sản phẩm kỹ thuật số.

Phân tích từ

create
tạo ra, sáng tạo
root
+
-or
người thực hiện hành động
suffix
Từ Điển Anh Việt
さらにEnglish→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。