Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. Sesquipedalian

Sesquipedalian

/ˌses.kwɪˈpeɪ.di.ən/
dài dòng

The professor's sesquipedalian lecture left the students confused.

Bài giảng dài dòng của giáo sư khiến sinh viên bối rối.


trang trọng

Sử dụng từ ngữ dài dòng, phức tạp một cách không cần thiết.

His sesquipedalian writing style made the book difficult to read.

Lối viết dài dòng của ông ấy khiến cuốn sách khó đọc.

Thường dùng để chỉ cách diễn đạt hoặc viết lách rườm rà, không phù hợp với ngữ cảnh.

linguistic

(Thuộc về) những từ ngữ dài, phức tạp.

The word 'sesquipedalian' itself is a sesquipedalian word.

Từ 'sesquipedalian' chính nó là một từ dài dòng.

Thuật ngữ ngôn ngữ học chỉ những từ có ba âm tiết trở lên.

Cụm từ kết hợp

sesquipedalian stylelối viết dài dòngsesquipedalian prosevăn xuôi dài dòng

Từ đồng nghĩa

verboselong-windedpolysyllabicbombastic

Từ trái nghĩa

concisesuccinctlaconic

Mẹo hay

Phân biệt 'sesquipedalian' và 'verbose'

'Sesquipedalian' nhấn mạnh vào độ dài và sự phức tạp của từ ngữ, trong khi 'verbose' chỉ đơn giản là nói hoặc viết dài dòng.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin 'sesquipedalis' (semi + pes 'foot'), nghĩa đen là 'dài một chân rưỡi'. Được Horace sử dụng trong bài thơ 'Ars Poetica' để chỉ những từ ngữ dài dòng.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường mang tính châm biếm hoặc chỉ trích. Sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi đề cập đến phong cách viết/lối nói không hiệu quả.

Phân tích từ

sesqui-
một rưỡi (semi + one and a half)
prefix
+
-ped-
chân (foot)
root
+
-al
thuộc về (suffix forming adjectives)
suffix
+
-ian
thuộc về (suffix forming adjectives)
suffix
Từ Điển Anh Việt
さらにEnglish→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。