Looking up...
“貴金属投資はリスクが高いです。”
“Đầu tư kim loại quý có rủi ro cao.”
Kim loại có giá trị cao, thường dùng trong đầu tư và trang sức
金は貴金属の一つです。
Vàng là một trong những kim loại quý.
bao gồm vàng, bạc, bạch kim, v.v.
貴金属 (kim loại quý) と貴重物 (tài sản quý) は異なる意味です。
貴 (kizoku, quý) + 金属 (jinkan, kim loại)
常に金融や投資の文脈で使用される