組織構造の改革

soshiki kōzō no kaikakuÂm Hán-Việttổ chức cấu trúc của cải cách
cải cách cấu trúc tổ chức

この会社は組織構造の改革を実施する必要がある

Công ty này cần thực hiện cải cách cấu trúc tổ chức


Kinh doanh
trang trọng

Quá trình cải cách hoặc tái cấu trúc tổ chức để cải thiện hiệu quả, hiệu suất hoặc thích ứng với thay đổi

組織構造の改革により、意思決定プロセスが効率化された

Do cải cách cấu trúc tổ chức, quá trình quyết định đã được tối ưu hóa

Thường liên quan đến việc loại bỏ các tầng quản lý thừa, tái cấu trúc các bộ phận hoặc thay đổi cách thức hoạt động

Cụm từ kết hợp

組織構造の改革を実施するthực hiện cải cách cấu trúc tổ chức組織構造の改革が必要cần cải cách cấu trúc tổ chức

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc quản lý để mô tả các thay đổi lớn trong cấu trúc tổ chức

Phân tích từ

組織
tổ chức
root
+
構造
cấu trúc
root
+
改革
cải cách
root
Từ Điển Nhật Việt