Looking up...
当社の渉外部は顧客との関係構築を担当しています。
Bộ phận quan hệ đối ngoại của công ty chúng tôi chịu trách nhiệm xây dựng mối quan hệ với khách hàng.
Lĩnh vực hoạt động liên quan đến quan hệ đối ngoại, giao thiệp giữa tổ chức/cá nhân với bên ngoài.
渉外活動の一環として、海外の取引先との契約交渉を行います。
Là một phần trong hoạt động quan hệ đối ngoại, chúng tôi tiến hành đàm phán hợp đồng với đối tác nước ngoài.
Thường dùng trong môi trường doanh nghiệp, tổ chức để chỉ các hoạt động giao thiệp, đàm phán hoặc xây dựng quan hệ với đối tác, khách hàng hoặc cơ quan bên ngoài.
Lĩnh vực pháp lý liên quan đến quan hệ giữa các bên trong các vấn đề pháp luật quốc tế hoặc giao thiệp pháp lý.
弁護士は渉外案件の処理に専門知識を要します。
Luật sư cần kiến thức chuyên môn để xử lý các vụ việc pháp lý quan hệ đối ngoại.
Trong lĩnh vực luật pháp, ám chỉ các vụ việc có yếu tố nước ngoài hoặc liên quan đến quan hệ giữa các hệ thống pháp luật khác nhau.
渉外 (shōgai) thường chỉ quan hệ giao thiệp mang tính chuyên môn, kinh doanh hoặc pháp lý giữa tổ chức/cá nhân với bên ngoài, không nhất thiết mang tính chính trị. 外交 (gaikō) chỉ quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia hoặc chính phủ, mang tính chính trị cao.
Sử dụng khi nói về các hoạt động giao thiệp, đàm phán, xây dựng quan hệ trong môi trường doanh nghiệp, tổ chức, hoặc pháp lý có yếu tố 'bên ngoài' (không phải nội bộ). Không dùng cho quan hệ cá nhân thông thường.
Từ Hán-Nhật (和製漢語), ghép từ 渉 (thiệp: liên quan, giao thiệp) và 外 (ngoại: bên ngoài). Xuất hiện trong tiếng Nhật từ thời Minh Trị (cuối thế kỷ 19) khi nước này mở cửa giao thương với phương Tây. Từ này sau đó được vay mượn vào tiếng Việt thông qua các tài liệu ngoại giao hoặc kinh doanh.
Thường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng, chuyên nghiệp. Không dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày. Có thể kết hợp với các từ chỉ lĩnh vực như 部 (bộ phận), 活動 (hoạt động), 担当者 (người phụ trách) để tạo thành các danh từ ghép.