Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Home /
  2. Dictionaries /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 時価総額

時価総額

jika sōgaku
tổng giá trị vốn hóa thị trường

Appleの時価総額は2023年に3兆ドルを超えた。

Vào năm 2023, tổng giá trị vốn hóa thị trường của Apple đã vượt quá 3 nghìn tỷ đô la.


Tài chính
trang trọng

Tổng giá trị vốn hóa thị trường của một công ty hoặc toàn bộ thị trường chứng khoán, tính bằng giá cổ phiếu nhân với tổng số cổ phiếu lưu hành.

NTTドコモの時価総額は、2024年3月時点で約10兆円です。

Vào tháng 3 năm 2024, tổng giá trị vốn hóa thị trường của NTT Docomo là khoảng 10 nghìn tỷ yên.

時価総額が大きい企業は、一般的に株式市場での影響力も大きい。

Các doanh nghiệp có tổng giá trị vốn hóa thị trường lớn thường có ảnh hưởng lớn trên thị trường chứng khoán.

Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính, phân tích đầu tư và xếp hạng doanh nghiệp theo quy mô vốn hóa.

Cụm từ kết hợp

時価総額ランキングbảng xếp hạng vốn hóa thị trường時価総額成長率tốc độ tăng trưởng vốn hóa thị trường時価総額上位企業các doanh nghiệp có vốn hóa thị trường hàng đầu

Từ đồng nghĩa

市場価値総額株式時価総額

Cụm từ liên quan

時価総額時価総額cụm từ
thuật ngữ tài chính chỉ tổng giá trị vốn hóa thị trường, thường được sử dụng trong phân tích đầu tư.

Mẹo hay

Phân biệt '時価総額' và '売上高'

'時価総額' phản ánh giá trị thị trường của doanh nghiệp trên sàn chứng khoán, trong khi '売上高' (doanh thu) thể hiện doanh thu thực tế từ hoạt động kinh doanh. Một doanh nghiệp có doanh thu cao chưa chắc đã có '時価総額' lớn nếu thị trường không đánh giá cao triển vọng tương lai.

Quy tắc vàng

Công thức tính '時価総額'

時価総額 = Giá cổ phiếu hiện tại × Tổng số cổ phiếu lưu hành. Lưu ý: không bao gồm cổ phiếu quỹ (自己株式) trong tổng số cổ phiếu lưu hành.

Nguồn gốc từ

時価 (jika) = giá trị thị trường, 総額 (sōgaku) = tổng số tiền. Kết hợp từ hai từ Hán-Nhật, xuất hiện trong lĩnh vực tài chính hiện đại.

Ghi chú sử dụng

Không nhầm lẫn với '簿価' (giá trị sổ sách) hoặc '純資産' (tài sản thuần). '時価総額' luôn phản ánh giá trị thị trường thực tế dựa trên giá cổ phiếu.

Phân tích từ

時価
giá trị thị trường (giá cổ phiếu nhân với số lượng cổ phiếu)
compound
+
総額
tổng số tiền
compound
Từ Điển Nhật Việt
Browse more Japanese→Vietnamese words →

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.