Looking up...
“彼は指で数える。”
Anh ấy đếm bằng ngón tay.
Đếm số lượng các vật, sự việc; xác định số lượng.
リンゴがいくつあるか数えてみて。
Hãy thử đếm xem có bao nhiêu quả táo.
Thường đi kèm với các bộ đếm (個, 本, 匹, …) để chỉ loại vật được đếm.