Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

年金受給

nenkin jukyuuÂm Hán-Việtniên kim thụ cấp
nhận lương hưu

年金受給には一定の加入期間が必要です。

Để nhận lương hưu, cần có một thời gian tham gia nhất định.


Luật
trang trọng

Việc nhận tiền lương hưu hoặc khoản trợ cấp hưu trí từ hệ thống bảo hiểm hưu trí công hoặc tư.

年金受給の開始年齢は制度によって異なります。

Độ tuổi bắt đầu nhận lương hưu khác nhau tùy theo chế độ.

彼は年金受給資格を確認するために年金事務所へ相談しました。

Ông ấy đã đến cơ quan hưu trí để hỏi về điều kiện đủ tư cách nhận lương hưu.

Thường dùng trong văn bản hành chính, bảo hiểm xã hội và tư vấn tài chính. 年金 không chỉ là lương hưu tuổi già mà cũng có thể gồm trợ cấp khuyết tật hoặc trợ cấp tuất.

Cụm từ kết hợp

年金受給者người đang nhận lương hưu年金受給資格điều kiện đủ tư cách nhận lương hưu年金受給開始年齢độ tuổi bắt đầu nhận lương hưu年金を受給するnhận lương hưu

Từ đồng nghĩa

年金の受領年金を受け取る

Cụm từ liên quan

老齢年金cụm từ
lương hưu tuổi già
繰上げ受給cụm từ
nhận lương hưu sớm trước tuổi tiêu chuẩn
繰下げ受給cụm từ
hoãn nhận lương hưu đến sau tuổi tiêu chuẩn

Mẹo hay

Phân biệt danh từ và động từ

Dùng 年金受給 khi nói về chế độ, điều kiện hoặc tình trạng nhận hưu; dùng 年金を受給する khi cần diễn đạt hành động “nhận lương hưu”.

Quy tắc vàng

Không đồng nhất 年金 với chỉ lương hưu tuổi già

Trong ngữ cảnh pháp lý Nhật Bản, 年金 có thể bao gồm 老齢年金, 障害年金 và 遺族年金; hãy xác định loại 年金 từ ngữ cảnh.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán ngữ trong tiếng Nhật: 年金 nghĩa là tiền hưu trí, còn 受給 nghĩa là nhận khoản tiền hoặc phúc lợi được chi trả.

Ghi chú sử dụng

年金受給 là danh từ mang tính hành chính. Trong hội thoại, người Nhật thường nói tự nhiên hơn là 年金を受け取る hoặc 年金をもらう. Động từ trang trọng tương ứng là 受給する.

Phân tích từ

年金
tiền hưu trí; lương hưu
root
+
受給
nhận tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả
root
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.