Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

小計

shōkei
tổng tạm

この商品の小計は1,500円です。

Tổng tạm cho sản phẩm này là 1.500 yên.


Kinh doanh
trang trọng

Tổng số tiền tạm tính cho một nhóm mục trong bảng liệt kê chi phí

領収書には商品代金の小計が記載されています。

Trên hóa đơn có ghi tổng tạm cho tiền sản phẩm.

レポートの小計を出してください。

Hãy tính tổng tạm cho báo cáo.

Thường xuất hiện trong hóa đơn, báo cáo tài chính hoặc bảng thống kê.

Cụm từ kết hợp

小計を出すtính tổng tạm小計欄cột tổng tạm小計額số tiền tổng tạm

Từ đồng nghĩa

小額小計額

Từ trái nghĩa

合計総額

Mẹo hay

Phân biệt 小計 và 合計

小計 là tổng tạm cho một nhóm mục, còn 合計 là tổng toàn bộ. Ví dụ: trong hóa đơn, 小計 là tiền từng mặt hàng, 合計 là tổng tiền cuối cùng.

Nguồn gốc từ

Kết hợp từ 小 (nhỏ, tạm) + 計 (tính toán) trong Hán-Việt, nghĩa đen là 'tính toán tạm'.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, kế toán hoặc thống kê. Không dùng trong văn nói thông thường.

Phân tích từ

小
nhỏ, tạm
prefix
+
計
tính toán
root
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.