定積分
tích phân xác định定積分を計算する。
Tính tích phân xác định.
Tích phân của một hàm số trên một khoảng xác định, biểu diễn diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục hoành và các đường thẳng x=a, x=b.
∫[a,b] f(x) dx は定積分と呼ばれ、関数 f(x) の a から b までの面積を表します。
Tích phân xác định ∫[a,b] f(x) dx biểu diễn diện tích của hàm f(x) từ a đến b.
Khác với bất định tích phân (不定積分), định tích phân có giới hạn trên và dưới rõ ràng, kết quả là một giá trị số cụ thể.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt định tích phân và bất định tích phân
Định tích phân (定積分) luôn có giới hạn trên-dưới (a,b) và cho kết quả là một số cụ thể. Bất định tích phân (不定積分) không có giới hạn, kết quả là một hàm + hằng số C.
Quy tắc vàng
Công thức Newton-Leibniz
Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x), thì ∫[a,b] f(x) dx = F(b) - F(a). Sử dụng để tính định tích phân từ bất định tích phân.
Nguồn gốc từ
Từ định nghĩa toán học: 定 (định, xác định) + 積分 (tích phân, integral). 積分 bắt nguồn từ Hán Việt, nghĩa gốc là "tích lũy + phân chia" (từ chữ 積=lũy, 分=phân).
Ghi chú sử dụng
Sử dụng trong giải tích toán học, vật lý (tính diện tích, thể tích), kỹ thuật. Cần phân biệt rõ với bất định tích phân (không có giới hạn cụ thể).