Looking up...
“体温計で熱を測る。”
Tôi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
Dụng cụ đo nhiệt độ cơ thể người.
体温計を口に入れて測る。
Đo nhiệt độ bằng cách ngậm nhiệt kế vào miệng.
Thường dùng trong y tế hoặc sinh hoạt hàng ngày.
体温計 dùng để đo nhiệt độ cơ thể người, trong khi 温度計 dùng để đo nhiệt độ môi trường (không khí, nước, v.v.).
Luôn sử dụng 体温計 khi nói về nhiệt độ cơ thể người, đặc biệt trong ngữ cảnh y tế.
体温 (nhiệt độ cơ thể) + 計 (dụng cụ đo) → dụng cụ đo nhiệt độ cơ thể.
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc sinh hoạt hàng ngày. Không nhầm lẫn với '温度計' (nhiệt kế đo nhiệt độ môi trường).