Looking up...
“彼は不動産投資で大きな利益を得た。”
“Anh ta đã kiếm được lợi nhuận lớn từ đầu tư bất động sản.”
Tài sản không di chuyển được, chủ yếu là đất đai và nhà cửa.
不動産市場は現在低迷している。
Thị trường bất động sản đang trong giai đoạn suy lụi hiện tại.
Gồm đất đai, nhà cửa, và các cấu trúc cố định khác.
不動産は、法律や金融の文脈で頻繁に使用されます。
不動 (fudō, không di chuyển) + 資産 (san, tài sản)
常に法的または金融的文脈で使用される.