Looking up...
彼女はネイリストとして働いています。
Cô ấy làm việc với tư cách là một thợ làm móng.
người chuyên làm móng (tay, chân) theo phong cách thẩm mỹ
このサロンには経験豊富なネイリストがいます。
Tiệm này có những thợ làm móng giàu kinh nghiệm.
ネイリストになるには専門の資格が必要です。
Để trở thành thợ làm móng, bạn cần có chứng chỉ chuyên môn.
Thuật ngữ này bao gồm cả người làm móng chuyên nghiệp lẫn người có kỹ năng nghệ thuật cao trong thiết kế móng.
ネイリスト bao gồm cả người làm móng tay và móng chân, trong khi マニキュアリスト thường chỉ chuyên về móng tay (manicure).
Mượn từ tiếng Anh 'nailist' (người làm móng), xuất phát từ 'nail' (móng tay/chân) + hậu tố '-ist' (chỉ người thực hiện hành động).
Từ này được sử dụng rộng rãi trong ngành làm đẹp tại Nhật Bản và các nước châu Á. Tại Việt Nam, thuật ngữ này phổ biến trong môi trường thẩm mỹ chuyên nghiệp.