Looking up...
Chọn trước, lựa chọn trước khi người khác có cơ hội
てまえどりでチケットを買う
Mua vé trước khi người khác có cơ hội
Thường dùng trong các tình huống cạnh tranh hoặc khi có hạn số lượng
Cụm từ này thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc chọn trước để tránh bị thiếu
Thường dùng trong các tình huống cạnh tranh hoặc khi có hạn số lượng